Khi học một ngôn ngữ mới, chắc hẳn ai cũng muốn được khoe tên bản thân với mọi người. Tên không chỉ thể hiện bản thân của mỗi người mà còn đem theo nhiều hy vọng, ý nghĩa gửi gắm của cha mẹ vào mỗi cái tên. Hôm nay hãy cùng Tiếng trung THANHMAIHSK tìm hiểu chủ đề Tên tiếng Trung Quốc theo họ, ngày tháng năm sinh và những cái tên tiếng Trung hay ý nghĩa nhé.

Bạn đang xem: Dịch họ và tên ra tiếng việt cực hay và ý nghĩa

*
Họ tên tiếng Trung của bạn là gì

Họ tên tiếng Trung dịch sang tiếng Việt

1. Họ trong tiếng Trung

Theo thống kê trong cuốn “Họ và tên người Việt Nam” (Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2002) số họ của người Việt là 931 họ. Còn với họ của người Trung Quốc thì có khoảng 12000 họ. Dưới đây là bảng họ tên của người Việt cũng như người Trung Quốc bằng tiếng Hán.

A

Tiếng TrungPhiên âm
Âu Dương欧阳Ōu yáng
Ânyīn
Anān

B

Bùipéi
Bốibèi
Bìnhpíng
Baobào
Bànhpéng
Báchbǎi
Bạchbái
Bế
Biênbiān

C

Chúczhù
Cát
Chu

Châu

zhū
Caogāo
Châuzhōu
Chữ (Trữ)chǔ
Cố
Chươngzhāng

D

Diêuyáo
Doãnyǐn
Diệp
Dụ
Dươngyáng
Du

Đ

Đinhdīng
Đằngténg
Đỗ
Đườngtáng
Đông Phương东方Dōngfāng
Đoànduàn
Đàotáo
Đổngdǒng
Đồngtóng
Đậudòu
Đặngdèng
Địch

G

Giangjiāng

H

Háchhǎo
Hoahuā
Hạngxiàng
Hoahuà
Huỳnh, Hoànghuáng
Hồ
Hùngxióng
Hứa
Hànhán
Hạ
Hòa

K

Kế
Khangkāng
Khổngkǒng
Khươngjiāng
Kimjīn
Kỷ

L

Laluó
Lamlán
Lâmlín
Lươngliáng
Lôiléi
Liễuliǔ
Lỗ
Lưuliú
Liêmlián

M

Maomáo
Maiméi
Mạc
Miêumiáo
Mạnhmèng
Mễ

N

Nguyễnruǎn
Ngũ
Ngô
Nghiêmyán
Nguyênyuán
Nhậmrèn
Nhạcyuè
Ngụywèi

Ô

Ô
Ôngfēng

P

Phùngféng
Phượngfèng
Phươngfāng
Phạmfàn
Phó
Phongfēng
Phanfān
Phífèi
Phó

Q

Quáchguō

S

Sầmcén
Sửshǐ

T

Trịnhzhèng
Tháicài
Thủyshuǐ
Tiềnqián
Thạchshí
Tưởngjiǎng
Thích
Tạxiè
Trươngzhāng
Tăngcéng
Từ
Tốngsòng
Thưshū
Thườngcháng
Thẩmshén
Tất
Thangtāng
Tàocáo
Tề
Trầnchén
Triệuzhào
Tiếtxuē
Trâuzōu
Thishì
Tônsūn
Tầnsín

V

Vânyún
Vănwén
Vưuyóu
Viênyuán
Vệwèi
Viwéi
Vươngwáng

Vu

X

Xươngchāng

Danh sách Tên trong tiếng trung theo vần

A

Tiếng TrungPhiên âm
AnĀn
Ảnhyǐng
Anhyīng
Ánhyìng
Ânēn
Ấnyìn
Ẩnyǐn
Á

B

Bằngféng
Bạchbái
Bốibèi
Ba
Báchbǎi
Bínhbǐng
Bích
Bắcběi
Bảobǎo
Bìnhpíng
Biênbiān
Bùipéi

C

Chizhī
Cônggōng
Cảnhjǐng
Chúngzhòng
Chánhzhèng
Cườngqiáng
Cửujiǔ
Caogāo
Chiếnzhàn
Chấnzhèn
Chungzhōng
Chínhzhèng
Chuẩnzhǔn
Chiểuzhǎo
Cunggōng
Chinhzhēng
Chỉnhzhěng
Chízhì
Châuzhū

D

Dương

yáng
Dũngyǒng
Diệp
Duyênyuán
Doãnyǐn
Dục
Doanhyíng
Duywéi
Diễmyàn
Dưỡngyǎng
Diệumiào
Danhmíng
Dạ
Dungróng
Dự
Đ

Đamdān
Điềmtián
Đôdōu
Điệndiàn
Điệpdié
Điểmdiǎn
Đại
Địnhdìng
Đoanduān
Điềntián
Địch
Đức
Đìnhtíng
Đinhdīng
Đích
Đặngdèng
Đắcde
Đồngtóng
Đôndūn
Đảmdān
Đỗ
Đàotáo
Đăng

dēng
Đạmdàn
Đàmtán
Đandān
Đạt

G

Gấmjǐn
Giaojiāo
Giápjiǎ
Giangjiāng
Giajiā

H

Hiếuxiào
Hữuyou
Hứa
Hoanhuan
Hươngxiāng
Huyhu
Huyền

xuán
Họcxué
Hoànhuán
Hùngxióng
Hoạchhuò
Hỏahuǒ
Hưngxìng
Hiểnxiǎn
Hinhxīn
Hiệnxiàn
Hoài怀huái
Huânxūn
Huynhxiōng
Hạxià
Hợp
Hoahuā
Hoạnhuàn
Hiệpxiá
Hoàng

huáng
Hạnh

xíng

xìng

Hồnghóng
Hiềnxiá
Hòa
Hợihài
Hiên

Huyên

xuān
Hảihǎi
Hồ
Huấnxun
Hânxīn
Hàoháo
Hoánhuàn
Hạo

Hiếu

hào
Hóahuà
Huỳnh

Hoàng

huáng
Hảohǎo
Hằnghéng
Hàn

Hán

hán

K

Khôikuì
Khoa
Kha
Khuêguī
Khangkāng
Khải

Khươngqiāng
Kiềuqiào
Khuất
Khảikǎi
Kỳ
Kiệtjié
Khánhqìng
Kimjīn
Khanhqīng

L

Lươngliáng
Limáo
Lãnhlǐng
Lenlián
Longlóng
Liênlián
Lâmlín
Ly
Lễ
Loanwān
Lạilài
Linh

líng

lìng

Luânlún
Linh

Lệnh

lìng
Lục
Lanlán

O

Oanhyīng

M

Mỗpōu

Mỹ

měi
Mạnhmèng
Mịch
Mạc
Minhmíng
Maiméi
Myméi

N

Namnán
Nhungróng
Nguyễnruǎn
Ngânyín
Ngô
Nhân

rén
Nhiênrán
Nhiér
Ngọc
Ngaè
Nữ
Nhật
Nguyên

yuán
Ninhníng
Như
Ngộ

P

Phươngfāng
Phong

fēng
Phụng

Phượng

fèng
Phạmfàn
Phùngféng
Phiênfān
Phanfān
Phífèi
Phifēi
Phú
Phù

Phúc

Q

Quânjūn
Quỳnhqióng
Quangguāng
Quáchguō
Quyênjuān
Quốcguó

S

Sâmsēn
Sơnshān
Songshuāng
Sangshuāng
Sẩmshěn

T

Trọngzhòng
Tuyếtxuě
Trầnchén
Tuânxún
Toảnzuàn
xiù
Trang

zhuāng
Tườngxiáng
Trinhzhēn
Tínxìn
Thươngcāng
Thoachāi
Tùngsōng
Thoạihuà
Thuậnshùn
Tiênxiān
Tăngcéng
Thịshì
Thanhqīng
Tuấnjùn
Thịnhshèng
Trúczhú
Trịnhzhèng
Tânxīn
Trầmchén
Thành

chéng

Thúycuì
Thaotáo
Tâmxīn
Thuqiū
Thưshū
Thắngshèng
Triểnzhǎn
Thi

Thơ

shī
Thổ
Trươngzhāng
Tuyềnxuán
Tàicái
Tháitài
Thùychuí
Thiêntiān
Tàocáo
Thủyshǔ
Thạnhshèng
Tạxiè
Trâmzān
Thếshì
Tấnjìn
Tiếnjìn
Thiêmtiān
Trízhì
Thiệnshàn
Thủyshuǐ
Thươngchuàng
Thụyruì
Tịnhjìng
Trungzhōng
Toànquán
Trườngcháng

U

Uyểnyuàn
Uyênyuān

V

Vươngwáng
Vượngwàng
Vĩnhyǒng
Vânyún
Vywéi
Viếtyuē
Vănwén
Vinhróng
Việtyuè
Vấnwèn
wěi
Viwéi

Y

Yênan
Yếnyàn
Ý

X

Xuyếnchuàn
Xâmjìn
Xuyênchuān
Xuânchūn

Một số tên tiếng Trung ý nghĩa, hay, hot hiện nay

An/安/Ān: An nghĩa là bình an, bình yên. Cha mẹ đặt tên con mong con có một cuộc đời bình an, hạnh phúc, không xô bồ.)Sơn/山/Shān: Sơn ở đây là núi, với ý nghĩa mạnh mẽ, uy nghiêm như núi. Người mang tên Sơn gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.Thắng/胜/Shèng: Thắng là chiến thắng, là thành công, đạt được nhiều thành tựu. Trong một số trường hợp thắng còn có nghĩa là “đẹp” như trong “thắng cảnh”.Huyền/玄/Xuán: Nhắc đến tên Huyền người ta sẽ nghĩ ngay đến sự lung linh, huyền ảo, thần bí và diệu kì. Bên cạnh đó, người tên Huyền còn có tính cách nhẹ nhàng, thông minh và nhanh nhẹn. Như vậy, Huyền là một cái tên đẹp. Hiện nay tên Huyền là một cái tên rất hot ở Trung Quốc, hay được đặt cho con gái với nhiều hàm ý tốt đẹp, mang lại nhiều màu nhiệm thần kỳ
Ngọc/玉/Yù: Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết. Tên Ngọc có ý nghĩa bảo vật, ngọc ngà châu báu cần được bảo vệ, giữ gìn cẩn thận trong giàu sang phú quý. Vậy nên tên Ngọc thường hay xuất hiện trong tên hoặc đệm của con gái.Tú/秀/Xiù: “Tú” có nghĩa là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra “tú” còn có nghĩa là dung mạo khôi ngô, tuấn tú, tài năng kiệt xuất, hơn người. Mong con cuộc sống sung túc, học hành thành đạt, tài năng vượt trội, là những gì ba mẹ kỳ vọng và muốn gửi gắm qua ý nghĩa tên Tú.

Gợi ý một số tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho con gái, bé gái

Để có được tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé gái cha mẹ thường quan tâm đến những yếu tố sau:

Tên phải có ý nghĩa, may mắn
Khi đọc lên phải nghe thuận tai
Tên thường có bộ nữ 女 với hàm ý chỉ sự mền mại, đẹp đẽ
Tên thường gắn liền với những trang sức quý báu mang ý nghĩ trân quýSử dụng các từ chỉ khí chất với hàm ý con cái xinh đẹp, mỹ lệ
Có thể sử dụng các từ chỉ phẩm chất tốt đẹp của người con gái

Dưới đây là một vài tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé gái để bạn tham khảo.

*

TÊN TIẾNG VIỆTTÊN TIẾNG TRUNGPHIÊN ÂMÝ NGHĨA
Ánh Nguyệt英月yīng yuèÁnh trăng sáng
Cẩm Sắt锦瑟jǐn sèKhí chất thanh nhã
Dĩnh Kỳ颖琦yǐng qíChỉ sự phi phàm, đẹp đẽ
Hải Quỳnh海琼hǎi qióngTốt đẹp
Hiểu Tâm晓 心Xiǎo XīnSống tình cảm, hiếu thuận
Huệ Tây惠茜huì qiànHiền lành, tốt bụng
Khả Hinh可馨kě xīnNgười có tài
Mộng Khiết梦洁mèng jiéLương thiện, đơn thuần
Linh Vân灵芸líng yúnNgười con gái đẹp và khéo léo
Lộ Khiết露洁lù jiéTinh khiết như giọt sương
Ngữ Yên语嫣yǔ yānXinh đẹp
Niệm Từ念慈niàn cíLương thiện, khoan dung
Nhã Tĩnh雅静yǎ jìngTao nhã thanh cao
Như Tố茹素rú sùMộc mạc, chất phác
Như Tuyết茹雪rú xuěThuần khiết, lương thiện
Nhược Tinh若晴ruò qíngTính cách cởi mở, hoạt bạt
Nhược Huyên若翾ruò xuānTự do tự tại
Tịnh Toàn静璇jìng xuánThông minh, nho nhã
Tử Yên紫嫣zuǐ yānXinh đẹp như hoa
Thi Nghiên诗妍shī yánThông minh tao nhã
Thời Vũ时雨shí yǔNhẹ nhàngm thanh thoát
Thù Viện姝媛shū yuànNgười con gái đẹp, yểu điệu
Thù Âm姝音shū yīnNgười con gái đẹp
Trì Vân驰云chí yúnHoạt bát, năng động, thích tự do
Uyển Dư婉玗wǎn yúXinh đẹp, ôn thuận
Uyển Đình婉婷wǎn tíngHòa thuận, ôn hòa
Uyển Đồng婉 瞳wǎn tóngNgười có đôi mắt đẹp
Vân Hi云曦yún xīXinh đẹp, tốt đẹp
Vũ Gia雨嘉yǔ jiāHiền lành, giỏi giang

Gợi ý một số tên tiếng Trung hay cho bé trai

Khác với tên cho bé gái hay dùng bộ 女 và những từ chỉ sự mền mại thì tên tiếng Trung cho bé trai, cha mẹ lại quan tâm đến những yếu tố sau:

Tên có các từ thể hiện sự khỏe manh, khỏe khoắn
Tên có các từ thể hiện sự thông minh tài giỏi
Tên có các từ thể hiện phẩm chất đạo đức tốt đẹp
Tên có các từ thể hiện sự may mắn, phúc lộc

Dưới đây là một số tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé trai để bạn tham khảo.

*
Tên tiếng Trung hay cho bé trai

TÊN TIẾNG VIỆT

TÊN TIẾNG TRUNGPHIÊN ÂM

Ý NGHĨA

Bác Văn博文bó wénNgười học rộng tài cao
Di Ninh怡宁yí níngYên ổn, yên bình
Duệ Trí睿智ruìzhìHọc vấn uyên thâm
Đức Huy德辉dé huīÁnh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức
Hạo Hiên皓轩hào xuānQuang minh lỗi lạc
Hi Thái熙泰xī tàiThuận lợi
Hồng Đào鸿涛hóng tāoHung thịnh, thịnh vượng
Khải Trạch凯泽Kǎi zéLạc quan, vui vẻ
Khang Dụ康裕Khỏe mạnh
Khải Thụy楷瑞kǎi ruìSự mẫu mực và may mắn
Kiệt Vĩ杰伟jié wěiCao lớn, khỏe mạnh
Kiện Bách健柏jiàn bǎiTượng trưng cho sự trường thọ
Minh Thành明诚míng chéngChân thành, tốt bụng
Minh Triết明哲míng zhéThấu tình đạt lí
Tân Hy新曦xīn xīÁnh mặt trời
Tịnh Kỳ靖琪jìng qíTượng trưng cho sự đẹp đẽ và bình an
Tân Vinh新荣xīn róngPhồn vinh
Thanh Di清怡qīng yíThanh bình, vui vẻ
Thiệu Huy绍辉shào huīKế thừa sự huy hoàng
Thiên Hựu天佑tiānyòuĐược trời cao phù hộ
Thiên Lỗi天磊tiān lěiQuang minh lỗi lạc
Tuyên Lãng宣朗xuān lǎngChính trực, trong sáng
Tuấn Hào俊豪jùn háoNgười tài trí kiệt xuất
Tuấn Triết俊哲Jùn zhéNgười tài trí bất phàm
Trạch Dương泽洋zé yángBiển xanh rộng lớn
Văn Kiệt文杰wén jiéKiệt xuất, vĩ đại
Việt Bân越彬yuè bīnNho nhã
Viễn Tường远翔yuǎn xiángCó chí hướng
Vĩ Kỳ伟祺wěi qíĐiềm lành, tốt lành
Ý Hiên懿轩yì xuānTốt đẹp

Tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh

Hiện nay trên các trang mạng xã hội thường có các kiểu bói tên của bạn qua ngày tháng năm sinh là gì hôm nay hãy cùng Tiếng trung THANHMAIHSK tìm hiểu tên của bạn theo ngày tháng năm sinh nhé.

Tính theo lịch dương từ ngày 01 đến ngày 31, bạn sinh vào ngày nào thì đó là tên của bạn luôn nhé.Sinh ngày 1 tên là Lam:蓝: lán
Sinh ngày 2 tên là Nguyệt:月: yuè
Sinh ngày 3 tên là Tuyết:雪: xuěSinh ngày 4 tên là Thần:神:shén;晨:chén
Sinh ngày 5 tên là Ninh:宁: níng
Sinh ngày 6 tên là Bình:平: píng
Sinh ngày 7 tên là Lạc:乐: lè
Sinh ngày 8 tên là Doanh:赢: yíng
Sinh ngày 9 tên là Thu:秋: qiūSinh ngày 10 tên là Khuê:奎: kuí
Sinh ngày 11 tên là Ca:哥: gēSinh ngày 12 tên là Thiên:天: tiān
Sinh ngày 13 tên là Tâm:心: xīn
Sinh ngày 14 tên là Hàn:韩: hán
Sinh ngày 15 tên là Y:依: yì
Sinh ngày 16 tên là Điểm:甜: tián
Sinh ngày 17 tên là Song:双:shuāng
Sinh ngày 18 tên là Dung:容: róng
Sinh ngày 19 tên là Như:如: rú
Sinh ngày 20 tên là Huệ:蕙: huì
Sinh ngày 21 tên là Đình:廷: tíng
Sinh ngày 22 tên là Giai:佳: jiāSinh ngày 23 tên là Phong:峰: fēng
Sinh ngày 24 tên là Tuyên:宣: xuān
Sinh ngày 25 tên là Tư:司: sīSinh ngày 26 tên là Vy:微: wēi
Sinh ngày 27 tên là Nhi:儿: ér
Sinh ngày 28 tên là Vân:云: yún
Sinh ngày 29 tên là Giang:江: jiāng
Sinh ngày 30 tên là Phi:菲:fēi
Sinh ngày 31 tên là Phúc:福:fú
Dịch tên đệm sang tiếng Trung Quốc, tên đệm cũng được lấy theo tháng sinh
Sinh tháng 1 đặt tên đệm Lam:蓝: lán
Sinh tháng 2 đặt tên đệm Thiên:天: tiān
Sinh tháng 3 đặt tên đệm Bích:碧: bì
Sinh tháng 4 đặt tên đệm Vô:无: wú
Sinh tháng 5 đặt tên đệm Song:双: shuāng
Sinh tháng 6 đặt tên đệm Ngân:银: yín
Sinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc:玉: yù
Sinh tháng 8 đặt tên đệm Kỳ:棋:qí
Sinh tháng 9 đặt tên đệm Trúc:竹:zhú
Sinh tháng 10 đặt tên đệm Quân:君:jùn
Sinh tháng 11 đặt tên đệm Y:依:yì
Sinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược:婼/鄀:rùo
Họ Việt Nam được lấy theo số cuối của năm sinh, ví dụ bạn sinh năm 83 thì lấy số 3, nếu sinh năm 2017 thì lấy số 7.0 họ tiếng Trung là Liễu:柳:líu1 họ tiếng Trung là Đường:唐: táng2 họ tiếng Trung là Nhan:颜:yán3 họ tiếng Trung là Âu Dương:欧阳: ōuyáng4 họ tiếng Trung là Diệp:叶:ỳe5 họ tiếng Trung là Đông Phương:东方:dōngfāng6 họ tiếng Trung là Đỗ:杜:dù7 họ tiếng Trung là Lăng:凌:líng8 họ tiếng Trung là Hoa:花/华:huā9 họ tiếng Trung là Mạc:莫:mò

Như vậy dựa theo cách đặt tên từ ngày tháng năm sinh thì tên của mình sẽ là Mạc Kỳ Vân, vậy còn các bạn thì sao hãy share lên facebook tag Tiếng trung THANHMAIHSK để bản thân cũng như mọi người biết tên tiếng Trung của họ nhé.

Hội thoại mẫu: Tên của bạn là gì trong tiếng Trung

A: 你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzì?
Tên của bạn là gì?

B: 我叫杜熙宇。wǒ jiào Dùxīyǔ.Tôi tên Đỗ Hi Vũ.

A:请问你贵姓?qǐngwèn nǐ guìxìng?
Xin hỏi họ của bạn là?

B:我姓杜。wǒ xìng Dù.Tôi họ Đỗ.

A: 你的名字是什么?nǐ de míngzì shì shénme?
Bạn tên gì nhỉ?

B:我的名字是熙宇。wǒ de míngzì shì Xīyǔ.Tôi tên Hi Vũ.

Tên không chỉ dùng để phân biệt hay gọi nhau giữa người với người mà còn để thể hiện ý nghĩa quan trọng về sự gửi gắm, về tính cách của mỗi người. Thông qua bài viết hôm nay Tiếng trung THANHMAIHSK mong rằng đã giúp được cho các bạn biết được tên tiếng Trung của bạn và hiểu được ý nghĩa sâu xa đó.

Hướng dẫn dịch họ tên sang tiếng Trung

Để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung. Hãy gõ họ tên tiếng Việt của bạn vào ô trên → click Dịch


App / công cụ / tiện ích / ứng dụng / phần mềm dịch tên sang tiếng Trung

Có rất nhiều trang web hỗ trợ bạn dịch tên của mình sang tiếng Trung. Tuy nhiên các trang web đó thường sẽ liệt kê danh sách các họ, tên phổ biến ở Việt Nam được dịch sang tiếng Trung. Bạn phải xem họ tên mình thuộc vần gì rồi tra cứu xong rồi mới ghép lại thành tên đầy đủ. Việc làm này có nhược điểm là tốn thời gian, đôi khi các trang tổng hợp bị thiếu nên không thể tra cứu ra tên của mình.

Xem thêm: Top 6 tiểu thuyết đam mỹ hay nhất các tiểu thuyết đam mỹ nổi tiếng

Với công cụ/tiện ích/ứng dụng/phần mềm này bạn chỉ cần nhập tên cần dịch và ấn Enter hoặc ấn nút dịch là xong. Ngoài ra công cụ còn đọc lên tên bạn bằng tiếng Trung/tiếng Hoa để giúp bạn biết cách phát âm chuẩn tên của bạn và còn kèm ý nghĩa của từng thành phần như Họ, Đệm, Tên để bạn hiểu thêm ý nghĩa về họ tên của mình.


Nếu bạn vẫn muốn tự dịch tên của mình sang tiếng Trung bằng cách tra cứu theo danh sách họ, tên Hán Việt phổ biến có sẵn thì bạn có thể tra cứu theo các bảng họ/tên bên dưới đây:

Danh sách họ tiếng Việt dịch sang tiếng Trung kèm phiên âm và cách đọc

Dưới đây là danh sách các Họ phổ biến tại Việt Nam đã được dịch và phiên âm kèm cách đọc, bạn hãy tra cứu Họ của mình theo bảng này rồi ghép với Tên theo bảng ở phần tiếp theo.


Họ tiếng Việt
Tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
BangBāng
BùiPéi
CaoGāo
ChâuZhōu
ChiêmZhàn
ChúcZhù
ChungZhōng
ĐàmTán
ĐặngDèng
ĐinhDīng
Đỗ
ĐoànDuàn
ĐồngTóng
DươngYáng
HàmHán
Hồ
HuỳnhHuáng
KhổngKǒng
Khúc

Họ tiếng Việt
Tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
KimJīn
LâmLín
LăngLíng
LăngLíng
Li
LiễuLiǔ
LinhLíng
LươngLiáng
LưuLiú
MaiMéi
MôngMéng
NghiêmYán
Ngô
NguyễnRuǎn
NhanYán
NingNíng
NôngNóng
PhạmFàn
PhanFān

Họ tiếng Việt
Tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
QuáchGuō
QuảnGuǎn
TạXiè
TàoCáo
TháiTài
ThânShēn
ThùyChuí
TiêuXiāo
TônSūn
TốngSòng
TrầnChen
TriệuZhào
TrươngZhang
TrịnhZhèng
Từ
UôngWāng
VănWén
ViWēi
Vũ (Võ)
VươngWáng

*


Tên tiếng Trung vần A

Tên tiếng Việt
Sang tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
Á(Yà)
ÁI(Ài)
AN(An)
ÂN(Ēn)
ẨN(Yǐn)
ẤN(Yìn)
ANH(Yīng)
ÁNH(Yìng)
ẢNH(Yǐng)

Tên tiếng Trung vần B

Tên tiếng Việt
Sang tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
BA(Bō)
(Bó)
BẮC(Běi)
BÁCH(Bǎi)
BẠCH(Bái)
BAN(Bān)
BẢN(Běn)
BĂNG(Bīng)
BẰNG(Féng)
BẢO(Bǎo)
BÁT(Bā)
BẢY(Qī)
(Bì)
BÍCH(Bì)
BIÊN(Biān)
BINH(Bīng)
BÍNH(Bǐng)
BÌNH(Píng)
BỐI(Bèi)
BỘI(Bèi)
BÙI(Péi)
BỬU(Bǎo)

Tên tiếng Trung vần C

Tên tiếng Việt
Sang tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
CA(Gē)
CẦM(Qín)
CẨM(Jǐn)
CẬN(Jìn)
CẢNH(Jǐng)
CAO(Gāo)
CÁT(Jí)
CẦU(Qiú)
CHẤN(Zhèn)
CHÁNH(Zhèng)
CHÂU(Zhū)
CHI(Zhī)
CHÍ(Zhì)
CHIẾN(Zhàn)
CHIỂU(Zhǎo)
CHINH(Zhēng)
CHÍNH(Zhèng)
CHỈNH(Zhěng)
CHU(Zhū)
CHƯ(Zhū)
CHUẨN(Zhǔn)
CHÚC(Zhù)
CHUNG(Zhōng)
CHÚNG(Zhòng)
CHƯNG(Zhēng)
CHƯƠNG(Zhāng)
CHƯỞ
NG
(Zhǎng)
CHUYÊN(Zhuān)
CÔN(Kūn)
CÔNG(Gōng)
CỪ(Bàng)
CÚC(Jú)
CUNG(Gōng)
CƯƠNG(Jiāng)
CƯỜNG(Qiáng)
CỬU(Jiǔ)

Tên tiếng Trung vần D

Tên tiếng Việt
Sang tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
DẠ(Yè)
ĐẮC(De)
ĐẠI(Dà)
ĐAM(Dān)
ĐÀM(Tán)
ĐẢM(Dān)
ĐẠM(Dàn)
DÂN(Mín)
DẦN(Yín)
ĐAN(Dān)
ĐĂNG(Dēng)
ĐĂNG(Dēng)
ĐẢNG(Dǎng)
ĐẲNG(Děng)
ĐẶNG(Dèng)
DANH(Míng)
ĐÀO(Táo)
ĐẢO(Dǎo)
ĐẠO(Dào)
ĐẠT(Dá)
DẬU(Yǒu)
ĐẤU(Dòu)
ĐÍCH(Dí)
ĐỊCH(Dí)
DIỄM(Yàn)
ĐIỀM(Tián)
ĐIỂM(Diǎn)
DIỄN(Yǎn)
DIỆN(Miàn)
ĐIỀN(Tián)
ĐIỂN(Diǎn)
ĐIỆN(Diàn)
DIỆP(Yè)
ĐIỆP(Dié)
DIỆU(
ĐIỀU(Tiáo)
DINH(Yíng)
ĐINH(Dīng)
ĐÍNH(Dìng)
ĐÌNH(Tíng)
ĐỊNH(Dìng)
DỊU(Róu)
ĐÔ(Dōu)
ĐỖ(Dù)
ĐỘ(Dù)
ĐOÀI(Duì)
DOÃN(Yǐn)
ĐOAN(Duān)
ĐOÀN(Tuán)
DOANH(Yíng)
ĐÔN(Dūn)
ĐÔNG(Dōng)
ĐỒNG(Tóng)
ĐỘNG(Dòng)
DU(Yóu)
(Yú)
DỰ(Xū)
DỤC(Yù)
ĐỨC(Dé)
DUNG(Róng)
DŨNG(Yǒng)
DỤNG(Yòng)
ĐƯỢC(De)
DƯƠNG(Yáng)
DƯỠNG(Yǎng)
ĐƯỜNG(Táng)
DƯƠNG(Yáng)
DUY(Wéi)
DUYÊN(Yuán)
DUYỆT(Yuè)

Tên tiếng Trung vần G

Tên tiếng Việt
Sang tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
GẤM(Jǐn)
GIA(Jiā)
GIANG(Jiāng)
GIAO(Jiāo)
GIÁP(Jiǎ)
GIỚI(Jiè)

Tên tiếng Trung vần H

Tên tiếng Việt
Sang tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
(Hé)
HẠ(Xià)
HẢI(Hǎi)
HÁN(Hàn)
HÀN(Hán)
HÂN(Xīn)
HẰNG(Héng)
HÀNH(Xíng)
HẠNH(Xíng)
HÀO(Háo)
HẢO(Hǎo)
HẠO(Hào)
HẬU(Hòu)
HIÊN(Xuān)
HIẾN(Xiàn)
HIỀN(Xián)
HIỂN(Xiǎn)
HIỆN(Xiàn)
HIỆP(Xiá)
HIẾU(Xiào)
HIỂU(Xiào)
HIỆU(Xiào)
HINH(Xīn)
HỒ(Hú)
HOA(Huā)
HÓA(Huà)
HÒA(Hé)
HỎA(Huǒ)
HOẠCH(Huò)
HOÀI怀(Huái)
HOAN(Huan)
HOÁN(Huàn)
HOÀN(Huán)
HOẠN(Huàn)
HOÀNG(Huáng)
HOÀNH(Héng)
HOẠT(Huó)
HỌC(Xué)
HỐI(Huǐ)
HỒI(Huí)
HỘI(Huì)
HỢI(Hài)
HỒNG(Hóng)
HỢP(Hé)
HỨA(许)
HUÂN(Xūn)
HUẤN(Xun)
HUẾ(Huì)
HUỆ(Huì)
HÙNG(Xióng)
HƯNG(Xìng)
HƯƠNG(Xiāng)
HƯỚNG(Xiàng)
HƯỜNG(Hóng)
HƯỞ
NG
(Xiǎng)
HƯU(Xiū)
HỮU(You)
HỰU(Yòu)
HUY(Huī)
HUYỀN(Xuán)
HUYỆN(Xiàn)
HUYNH(Xiōng)
HUỲNH(Huáng)

Tên tiếng Trung vần K

Tên tiếng Việt
Sang tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
KẾT(Jié)
KHA(Kē)
KHẢ(Kě)
KHẢI(Kǎi)
KHÂM(Qīn)
KHANG(Kāng)
KHANH(Qīng)
KHÁNH(Qìng)
KHẨU(Kǒu)
KHIÊM(Qiān)
KHIẾT(Jié)
KHOA(Kē)
KHỎE(Hǎo)
KHÔI(Kuì)
KHUẤT(Qū)
KHUÊ(Guī)
KHUYÊN(Quān)
KHUYẾN(Quàn)
KIÊN(Jiān)
KIỆT(Jié)
KIỀU(Qiào)
KIM(Jīn)
KÍNH(Jìng)
KỲ(Qí)
KỶ(Jì)

Tên tiếng Trung vần L

Tên tiếng Việt
Sang tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
(Lǚ)
LẠC(Lè)
LAI(Lái)
LẠI(Lài)
LAM(Lán)
LÂM(Lín)
LÂN(Lín)
LĂNG(Líng)
LÀNH(Lìng)
LÃNH(Lǐng)
(Lí)
LỄ(Lǐ)
LỆ(Lì)
LEN(Lián)
LI(Máo)
LỊCH(Lì)
LIÊN(Lián)
LIỄU(Liǔ)
LINH(Líng)
LOAN(Wān)
LỘC(Lù)
LỢI(Lì)
LONG(Lóng)
LỤA(Chóu)
LUÂN(Lún)
LUẬN(Lùn)
LỤC(Lù)
LỰC(Lì)
LƯƠNG(Liáng)
LƯỢNG(Liàng)
LƯU(Liú)
LUYẾN(Liàn)
LY(Lí)
(Li)

Tên tiếng Trung vần M

Tên tiếng Việt
Sang tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
(Mǎ)
MAI(Méi)
MẬN(Li)
MẠNH(Mèng)
MẬU(Mào)
MÂY(Yún)
MẾN(Miǎn)
MỊ(Mī)
MỊCH(Mi)
MIÊN(Mián)
MINH(Míng)
(Mèng)
MỔ(Pōu)
MY(Méi)
MỸ(Měi)

Tên tiếng Trung vần N

Tên tiếng Việt
Sang tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
NAM(Nán)
NGÂN(Yín)
NGÁT(Fù)
NGHỆ(Yì)
NGHỊ(Yì)
NGHĨA(Yì)
NGÔ(Wú)
NGỘ(Wù)
NGOAN(Guāi)
NGỌC(Yù)
NGUYÊN(Yuán)
NGUYỄN(Ruǎn)
NHÃ(Yā)
NHÂM(Rén)
NHÀN(Xián)
NHÂN(Rén)
NHẤT(Yī)
NHẬT(Rì)
NHI(Er)
NHIÊN(Rán)
NHƯ(Rú)
NHUNG(Róng)
NHƯỢC(Ruò)
NINH(É)
NỮ(Nǚ)
NƯƠNG(Niang)

Tên tiếng Trung vần P

Tên tiếng Việt
Sang tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
PHÁC(Pǔ)
PHẠM(Fàn)
PHAN(Fān)
PHÁP(Fǎ)
PHI-菲(Fēi)
PHÍ(Fèi)
PHONG(Fēng)
PHONG(Fēng)
PHÚ(Fù)
PHÙ(Fú)
PHÚC(Fú)
PHÙNG(Féng)
PHỤNG(Fèng)
PHƯƠNG(Fāng)
PHƯỢNG(Fèng)

Tên tiếng Trung vần Q

Tên tiếng Việt
Sang tiếng Trung
Phiên âm
Đọc
QUÁCH(Guō)
QUAN(Guān)
QUÂN(Jūn)
QUANG(Guāng)
QUẢNG广(Guǎng)
QUẾ(Guì)
QUỐC(Guó)
QUÝ(Guì)
QUYÊN(Juān)
QUYỀN(Qu